Báo giá gỗ an cường năm 2017-2018

Báo giá gỗ an cường năm 2017-2018

Nội Thất Hoàng Thông với phương châm ” từ sản xuất đến người tiêu dùng”. Nội Thất Hoàng Thông cung cấp dịch vụ, sản phẩm chất lượng cao trọn gói bao gồm:

- Tư vấn: đưa ra đề xuất, ngân sách bao nhiêu để có thể chọn loại gỗ phù hợp.

- Thiết kế: chất liệu, 3D. Thực hiện các công trình nội thất cho chung cư, biệt thự, nhà phố.

- Cung cấp: Các sản phẩm nội thất với số lượng lớn

- Lắp Đặt – Lắp ráp, di dời đồ nội thất trong nhà, shop…

- Bảo Hành – Bảo Trì các sản phẩm nội thất.

Với sứ mệnh cung cấp nguồn hàng tốt nhất, giá tốt nhất nhất trên toàn quốc, Nội Thất Hoàng Thông mong muốn có thể góp phần xoa dịu những áp lực trong cuộc sống của bạn, bằng cách trở thành giải pháp tìm kiếm thông tin đa tiện ích, giúp đơn giản hóa những áp lực trong cuộc sống của bạn, mà trước hết là áp lực tài chính.

Hà nội, ngày  22 tháng 08 năm 2017  

 

TT

Danh mục sản phẩm

Chất liệu

Ghi chú

Đơn
vị

Đơn giá

1

Tủ bếp trên
KT tiêu chuẩn cao ≤ 800
sâu 350, dài > 2m

Gỗ MFC An Cường

 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md

md

    1.700.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

    2.700.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

    1.800.000

2

Tủ bếp dưới
KT tiêu chuẩn cao 800
sâu 570, dài > 2m

Gỗ MFC An Cường

 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md

md

    1.900.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

   2. 900.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

    2.000.000

3

Tủ quần áo
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600

Gỗ MFC An Cường

 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2

m2

    2.100.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

m2

    3.500.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

m2

    2.500.000

4

Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu…
KT tiêu chuẩn sâu 400 – 450

Gỗ MFC An Cường

 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2

m2

    2.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

m2

    3.900.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

m2

    2.500.000

5

Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu…
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350

Gỗ MFC An Cường

 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2

m2

    2.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

m2

    3.800.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

m2

    2.300.000

6

Kệ tivi, Kệ trang trí
KT tiêu chuẩn cao ≤ 500,
dài > 1,4m

Gỗ MFC An Cường

 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md

md

    1.850.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

    3.100.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

    2.000.000

7

Giường ngủ rộng 1,6 m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

chiếc

    5.100.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

chiếc

    7.900.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

chiếc

    5.000.000

8

Giường ngủ rộng 1,8 m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

chiếc

    5.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

chiếc

    8.000.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

chiếc

    5.500.000

9

Giường ngủ đơn rộng ≤1,2m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

chiếc

    4.800.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

chiếc

    5.700.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

chiếc

    5.300.000

10

Giường ngủ 2 tầng cho trẻ
(có cầu thang, ngăn kéo)
KT phủ bì cao ≤ 2m,
rộng ≤ 1,26m; dài ≤ 2,44m

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

 – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.

chiếc

  18.000.000

Gỗ Veneer(gỗ tự nhiên) – Sơn bệt

chiếc

  13.000.000

11

Bàn làm việc
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

md

    2.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

    3.000.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

    2.100.000

12

Bàn phấn ≤ 1m + gương
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

bộ

    3.600.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

bộ

    5.800.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

bộ

    3.500.000

13

Bàn phấn ≤ 1,2m + gương
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m – 1,2m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

bộ

    4.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

bộ

    6.000.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

bộ

    4.000.000

14

Tabdenuy đầu giường
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m,
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/chiếc.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

chiếc

    1.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

chiếc

    2.000.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

chiếc

    1.000.000

15

Quầy Bar, quầy lễ tân
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m,
rộng 0,4m – 0,45m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

md

    3.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

    4.500.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

    3.000.000

16

Quầy Bar, quầy lễ tân.
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m,
rộng 0,6m – 0,7m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

md

    3.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

    6.000.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

    3.500.000

17

Đợt trang trí
KT rộng ≤ 0,3m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

md

      300.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

md

      450.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

md

      300.000

18

Giá sách có cánh
KT rộng ≤ 0,28m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

m2

    2.000.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

m2

    3.200.000

Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.

m2

    2.000.000

19

Giá sách không cánh
KT rộng ≤ 0,28m

Gỗ MFC An Cường

 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.

m2

    1.700.000

Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì

m2